Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-oiling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tự bôi trơn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Automatically lubricating itself with oil while in operation.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
oiling
AI
1
Tự bôi trơn
1
Tự bôi trơn
1
Tự bôi trơn