Nghĩa chính
- Người đạt được thành công bằng nỗ lực của chính mình, đặc biệt là từ xuất thân khiêm tốndanh từA man who has achieved success by his own efforts, especially from a modest background.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- self-made manDạng gốc (base form)
- self-made men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .
- .