Dịch

self-hardening

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ định hoặc liên quan đến bất kỳ loại thép nào cứng lại khi được nung nóng đến nhiệt độ cao hơn và làm mát trong không khí, thường là trong một luồng không khí lạnh với tốc độ vừa phải, không bị nguội. Các loại thép này là hợp kim của sắt và cacbon với mangan, vonfram và mangan, crom, molypden và mangan, v.v. Chúng chủ yếu được sử dụng làm thép tốc độ caotính từkhông so sánh (not comparable)Designating, or pertaining to, any of various steels that harden when heated to above a red heat and cooled in air, usually in a blast of cold air with moderate rapidity, without quenching. Such steels are alloys of iron and carbon with manganese, tungsten and manganese, chromium, molybdenum and manganese, etc. They are chiefly used as high speed steels.

Nguồn gốc (etymology)

AI