Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-embedding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình thức tự làm hại bản thân bằng cách đưa vật lạ vào mô hoặc cơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of self-harm by inserting foreign objects into tissue or muscle.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
embedding
AI
1
Hình thức tự làm hại bản thân bằng cách đưa vật lạ vào mô hoặc cơ
1
Hình thức tự làm hại bản thân bằng cách đưa vật lạ vào mô hoặc cơ
1
Hình thức tự làm hại bản thân bằng cách đưa vật lạ vào mô hoặc cơ