Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-clocking
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của tín hiệu: có thể được giải mã mà không cần nguồn đồng bộ hóa riêng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a signal: able to be decoded without the need for a separate source of synchronization.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
clocking
AI
1
Của tín hiệu: có thể được giải mã mà không cần nguồn đồng bộ hóa riêng
1
Của tín hiệu: có thể được giải mã mà không cần nguồn đồng bộ hóa riêng
1
Của tín hiệu: có thể được giải mã mà không cần nguồn đồng bộ hóa riêng