Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-addressed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Addressed to oneself.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
SASE
SAE
Ví dụ
Please
include
a
self-addressed
,
stamped
envelope
.
If
you
would
like
a
reply
,
please
enclose
a
self-addressed
,
stamped
envelope
.
Please
include
a
self-addressed
,
stamped
envelope
with
your
submission
.
Xem thêm 2 ví dụ
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
addressed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autorreferente
Tự giải quyết
AI
1
Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)
1
Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)
1
Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)