Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
selectably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có thể lựa chọn; được điều khiển bằng sự lựa chọn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a selectable manner; controlled by selection.
Nguồn gốc
(etymology)
selectable
+
-ly
Ví dụ
A
selector
valve
selectably
couples
the
second
chamber
either
to
the
vacuum
source
or
to
a
vent
.
AI
1
Một cách có thể lựa chọn
1
Một cách có thể lựa chọn
1
Một cách có thể lựa chọn