Dịch

seismography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đo và ghi lại các trận động đất và các rung động mặt đất khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The measurement and recording of earthquakes and other ground vibrations.
  2. Việc nghiên cứu các hồ sơ này, địa chấn họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of these records, seismology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seismographyDạng gốc (base form)
  2. seismographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

seismography

AI