seeping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự rò rỉ, sự thấmdanh từThe act by which something seeps.
- Chất lỏng rò rỉ, dịch thấmdanh từLiquid that has seeped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seepingDạng gốc (base form)
- seepingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc seepingVí dụ
- - - .Một vũng màu cam sáng - những chất lỏng rò rỉ từ nước muối ngâm - lan dần trên sàn nhà máy về phía cống thoát nước.
- .Ánh sáng đang len lỏi qua những tấm rèm.
- Ziri's .Máu đang rỉ ra từ vết thương của Ziri.