Dịch

seeping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rò rỉ, sự thấmdanh từThe act by which something seeps.
  2. Chất lỏng rò rỉ, dịch thấmdanh từLiquid that has seeped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seepingDạng gốc (base form)
  2. seepingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • - - .Một vũng màu cam sáng - những chất lỏng rò rỉ từ nước muối ngâm - lan dần trên sàn nhà máy về phía cống thoát nước.
  • .Ánh sáng đang len lỏi qua những tấm rèm.
  • Ziri's .Máu đang rỉ ra từ vết thương của Ziri.

AI