Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem see, thatđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see see, that.
- Đảm bảo rằng (điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện); đảm bảo điều đóđộng từTo ensure that (something happens or is done); to see to it that.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- see thatNguyên thể (infinitive)
- sees thatNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- saw that (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- seen that (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- seeing thatPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- ?Bạn không thấy tôi đang bận à?
- ?Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu?
- .Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó.