Nghĩa chính
- Đi cùng khách ra cửa khi họ rời đi (cũng dùng theo nghĩa bóng)động từngoại động từ (transitive)To accompany a guest to the door when he or she leaves (also used figuratively).
- Tiếp tục việc gì đó cho đến khi hoàn thành; xem một hoạt động phát triển đến một kết luậnđộng từngoại động từ (transitive)To continue something until completion; to watch an activity develop to a conclusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- see outNguyên thể (infinitive)
- sees outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- saw out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- seen out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- seeing outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'll see myself outcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với I'll get my coat |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , , , , .
- Ziri .