Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
see action
UK
/ˈ
s
iː
ˈa
k
ʃ
ə
n
̩/
US
/ˈ
s
i
ˈ
æ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Ra trận, tham chiến
Ví dụ
The
young
soldier
had
not
yet
seen
action
.
Người lính trẻ vẫn chưa từng ra trận.
Xuất hiện ở từ khác
action
kết hợp
ra trận, tham chiến
AI
1
Ra trận
1
Ra trận
1
Ra trận