sedes
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vị trí mà một từ hoặc cụm từ chiếm giữ trong métdanh từThe position a word or phrase occupies within the meter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sedes vacansdanh từ | danh từ | Giáo hoàng hoặc giám mục xem khi trống |
| sedes impeditadanh từ | danh từ | Giáo hoàng hoặc giám mục sẽ xem xét khi người đương nhiệm chấm dứt một phần nhiệm vụ giám mục của mình |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsēdēs“seat”
Cùng gốc (doublet)see