Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sedes vacans
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giáo hoàng hoặc giám mục xem khi trống
danh từ
A papal or episcopal see when vacant.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
sedevacantism
sede vacante
sedevacantist
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
sēdēs vacāns
AI
1
Giáo hoàng hoặc giám mục xem khi trống
1
Giáo hoàng hoặc giám mục xem khi trống
1
Giáo hoàng hoặc giám mục xem khi trống