sectioning
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sự phân chia thành các phầndanh từA division into sections.
- Ví dụ về một người bị chia cắtdanh từAn instance of a person being sectioned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sectioningDạng gốc (base form)
- sectioningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa