Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sectility
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể cắt ra được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being able to be cut; examples of materials with this property include wood, metal, and paper.
Nguồn gốc
(etymology)
sectile
+
-ity
AI
1
Tính có thể cắt ra được
1
Tính có thể cắt ra được
1
Tính có thể cắt ra được