Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seadrome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sân bay nổi, bãi bay ở biển
danh từ
An airfield constructed at sea for the landing of aircraft unable to perform a nonstop crossing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
seadrome
Dạng gốc
(base form)
seadrome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sea
+
-drome
AI
1
Sân bay nổi
1
Sân bay nổi
1
Sân bay nổi