| banded sea kraitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yellow-lipped sea krait |
| common sea kraitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue-lipped sea krait |
| colubrine sea kraitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yellow-lipped sea krait |
| blue-lipped sea kraitdanh từ | danh từ | Laticauda laticaudata, một loài rắn biển có nọc độc được tìm thấy ở Ấn Độ Dương và Tây Thái Bình Dương |
| blue-banded sea kraitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue-lipped sea krait |
| yellow-lipped sea kraitdanh từ | danh từ | Loài rắn bán thủy sinh cực độc thuộc loài Laticauda colubrina, được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương, có sọc đen đặc biệt, mõm màu vàng và đuôi giống mái chèo mà nó dùng để bơi |
| New Caledonian sea kraitdanh từ | danh từ | Laticauda saintgironsi, một loài rắn độc có nguồn gốc từ vùng biển xung quanh New Caledonia; nó thích dành thời gian trên bờ hoặc ở vùng nước nông |