Nghĩa chính
- Các loài hải sâm đódanh từAny of certain nudibranchs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sea goddessDạng gốc (base form)
- sea goddessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regal sea goddessdanh từ | danh từ | Felimare picta, một loài hải sâm, thường có thân sẫm màu với các điểm nổi bật màu vàng, phát triển đến khoảng 13 cm |
| white-spotted sea goddess | Chưa có nghĩa | |
| harlequin sea goddess | Chưa có nghĩa |