Dịch

sea corn

danh từ (noun)
UK/ˈsiː ˈkɔːn/US/ˈsi ˈkɔɹn/

Nghĩa chính

  1. Khối hình trụ màu vàng chứa trứng của một số loài whelks, giống như bắp ngôdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow cylindrical mass of egg cases of certain species of whelks, resembling an ear of maize.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

sea cornetdanh từCon quái vật

AI