scurrying
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chạy nhanhdanh từThe motion of something that scurries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scurryingDạng gốc (base form)
- scurryingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các lưu trữ viên và thủ thư là những chú kiến thợ thầm lặng mà sự chạy đôn chạy đáo của họ giúp tạo ra những cuốn sách như thế này.
- .Anna hét lên kinh hãi khi nhìn thấy một con gián đang bò nhanh qua sàn phòng ngủ của cô.
- , .Cho đến nay chưa có thương vong nào được báo cáo từ trận động đất, khiến người dân ở Aceh hoảng loạn chạy tháo thân ra khỏi các tòa nhà và tràn ra những con đường đông đúc.