Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sculpturally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện điêu khắc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of, or by means of, sculpture
Nguồn gốc
(etymology)
sculptural
+
-ly
Ví dụ
The
artist
expressed
his
ideas
sculpturally
.
Priapus
was
frequently
represented
sculpturally
,
as
a
kind
of
scarecrow
among
the
fields
and
even
as
a
protection
over
graveyards
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
escultóricamente
Một cách điêu khắc
AI
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện điêu khắc
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện điêu khắc
1
Về mặt hoặc bằng phương tiện điêu khắc