scrollery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tác phẩm cuộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scrollwork.
- Căn phòng nơi lưu giữ những cuộn giấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A room where scrolls are kept.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrolleryDạng gốc (base form)
- scrolleriesSố nhiều (plural)