scripting language
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ lập trình kịch bản, ngôn ngữ scriptdanh từA computer language designed to be used as part of a larger application.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scripting languageDạng gốc (base form)
- scripting languagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prototype-based scripting languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ lập trình sử dụng nguyên mẫu để cho phép các đối tượng kế thừa các thuộc tính và phương thức từ các đối tượng khác |
Ví dụ
- , .
- , .