Nghĩa chính
- Chữ viết nguệch ngoạc, nét cẩu thảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which has been scribbled, written in a scrawled or careless hand.
- Chải thô bông lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The carding of wool or cotton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scribblingDạng gốc (base form)
- scribblingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| much-scribblingtính từ | tính từ | Viết hoặc vẽ vội vàng và bất cẩn; sản xuất tài liệu bằng văn bản có chất lượng kém hoặc ít nội dung |
| multo-scribblingtính từ | tính từ | Viết rất nhiều |
Họ từ (word family)
cùng gốc scribblingVí dụ
- .Cô ấy lại đang cắm cúi viết nguệch ngoạc rồi.
- !Đừng vẽ bậy lên tường nữa!
- .Sami đang vẽ bậy lên tường.