Dịch

scribbling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chữ viết nguệch ngoạc, nét cẩu thảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which has been scribbled, written in a scrawled or careless hand.
  2. Chải thô bông lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The carding of wool or cotton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scribblingDạng gốc (base form)
  2. scribblingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

much-scribblingtính từViết hoặc vẽ vội vàng và bất cẩn; sản xuất tài liệu bằng văn bản có chất lượng kém hoặc ít nội dung
multo-scribblingtính từViết rất nhiều

Họ từ (word family)

cùng gốc scribbling

Ví dụ

  • .Cô ấy lại đang cắm cúi viết nguệch ngoạc rồi.
  • !Đừng vẽ bậy lên tường nữa!
  • .Sami đang vẽ bậy lên tường.

AI