Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
screwiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gàn dở
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being screwy. Insanity, craziness, eccentricity.
Nguồn gốc
(etymology)
screwy
+
-ness
Ví dụ
He's
screwy
.
I
hope
his
screwiness
isn't
catching
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不可理喻
bù kě lǐ yù
Vô lý, không thể nói lý, gàn dở
Tiếng Tây Ban Nha
maniático
Gàn dở, quái gở, lập dị
AI
1
Sự gàn dở
1
Sự gàn dở
1
Sự gàn dở