Dịch

scrap paper

danh từ (noun)
US/ˈskɹæp ˈpeɪ.pəɹ/

Nghĩa chính

  1. Giấy đã qua sử dụng, được tái sử dụng để ghi chú, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)Used paper, to be reused for jotting notes etc.
  2. Giấy nhápdanh từkhông đếm được (uncountable)scratch paper

Ví dụ

  • Mary's .

AI