Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scrap paper
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
k
ɹ
æ
p
ˈ
p
eɪ
.
p
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Giấy đã qua sử dụng, được tái sử dụng để ghi chú, v.v
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Used paper, to be reused for jotting notes etc.
2
Giấy nháp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
scratch paper
Ví dụ
Tom
asked
for
Mary's
address
and
wrote
it
down
on
a
piece
of
scrap
paper
.
AI
1
Giấy đã qua sử dụng
2
Giấy nháp
1
Giấy đã qua sử dụng
2
Giấy nháp
1
Giấy đã qua sử dụng
2
Giấy nháp