Dịch

scow

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sà landanh từA large flat-bottomed boat, having broad, square ends.
  2. Vận chuyển trong một cau cóđộng từngoại động từ (transitive)To transport in a scow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scowNguyên thể (infinitive)
  2. scowsSố nhiều (plural)
  3. scowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mud scowdanh từSà lan phẳng dùng để vận chuyển bùn từ tàu nạo vét
garbage scowdanh từPhương tiện thủy chở rác và chất thải từ địa điểm này đến địa điểm khác để phân phối và xử lý
scowl downcụm từCau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối... )

Ví dụ

  • .

AI