scow
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sà landanh từA large flat-bottomed boat, having broad, square ends.
- Vận chuyển trong một cau cóđộng từngoại động từ (transitive)To transport in a scow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mud scowdanh từ | danh từ | Sà lan phẳng dùng để vận chuyển bùn từ tàu nạo vét |
| garbage scowdanh từ | danh từ | Phương tiện thủy chở rác và chất thải từ địa điểm này đến địa điểm khác để phân phối và xử lý |
| scowl downcụm từ | cụm từ | Cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối... ) |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc scowNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanschouw