Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scornworthy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đáng bị khinh bỉ
tính từ
Worthy of scorn.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scornworthy
Dạng gốc
(base form)
more scornworthy
So sánh hơn
(comparative)
most scornworthy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
scorn
+
-worthy
Ví dụ
...
what
is
curious
is
that
if
he
could
have
kept
himself
,
or
been
kept
by
his
genius
,
at
this
high
pitch
all
or
any
obstacles
would
have
been
scornworthy
.
AI
1
Đáng bị khinh bỉ
1
Đáng bị khinh bỉ
1
Đáng bị khinh bỉ