scorched
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cấu trúc hình kimtính từDried, damaged or burnt by exposure to sunlight or heat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scorchedDạng gốc (base form)
- more scorchedSo sánh hơn (comparative)
- most scorchedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scorched earthdanh từ | danh từ | Vùng đất đã bị bỏ hoang trước kẻ thù đang tiến tới, sau khi toàn bộ tài nguyên trên đó bị phá hủy |
| scorched ricedanh từ | danh từ | Cơm cháy |
| scorched wingdanh từ | danh từ | Plagodis dolabraria, một loài bướm đêm hình học |
| scorched-earthtính từ | tính từ | Đặc trưng bởi mong muốn chiếm ưu thế bằng mọi giá |
| scorched carpetdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm thuộc loài Ligdia adustata |
| scorched-earth policydanh từ | danh từ | Chiến lược liên quan đến việc phá hủy các tòa nhà, mùa màng và các tài nguyên khác có thể hữu ích cho đối thủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc scorchedVí dụ
- , .Anh ấy quên khuấy cháo nên nó bị cháy khét.
- .Cơm bị khét.
- .Mặt trời làm cháy khô đất đai và héo úa hoa màu.