Dịch

scopiform

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong)tính từHaving the form of a broom.

Họ từ (word family)

cùng gốc scopiform

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhscōpa“a broom”

Ví dụ

  • […],

AI