Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scopiform
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
k
əʊ
p
ɪ
f
ɔː
(ɹ)
m
/
Nghĩa chính
1
Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong)
tính từ
Having the form of a broom.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scopiform
scopiform
ly
Theo cách scopiform
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
scōpa
“a broom”
Ví dụ
zeolite
[…],
either
stelliform
or
scopiform
AI
1
Có hình chùm lông bàn chải
1
Có hình chùm lông bàn chải
1
Có hình chùm lông bàn chải