Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scoopula
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc thìa cong dùng làm muỗng xúc trong phòng thí nghiệm hóa học
danh từ
A curved spatula used as a scoop in chemistry laboratories.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scoopula
Dạng gốc
(base form)
scoopula
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scoop
+
spatula
AI
1
Chiếc thìa cong dùng làm muỗng xúc trong phòng thí nghiệm hóa học
1
Chiếc thìa cong dùng làm muỗng xúc trong phòng thí nghiệm hóa học
1
Chiếc thìa cong dùng làm muỗng xúc trong phòng thí nghiệm hóa học