Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scoop in
động từ
(verb)
UK
/ˌ
s
k
uː
p
ˈ
ɪ
n
/
US
/ˌ
s
k
u
p
ˈ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Lôi kéo, lừa hoặc lôi kéo (ai đó) tham gia vào một nhóm hoặc hoạt động
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To entice, trick or manipulate (someone) into joining up with a group or activity.
Ví dụ
We'll
scoop
him
in
to
the
plan
for
sure
.
AI
1
Lôi kéo
1
Lôi kéo
1
Lôi kéo