Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sclerogen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tế bào tạo gỗ, tế bào tạo licnin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The hard matter of some cells in wood, such as the walnut shell.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sclerogen
sclerogen
ic
Tạo gỗ; tạo licnin
tính từ
sclerogen
ous
Tạo ra hoặc tiết ra một chất cứng; trở nên khó khăn
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
sclero
+
gen
AI
1
Tế bào tạo gỗ
1
Tế bào tạo gỗ
1
Tế bào tạo gỗ