Nghĩa chính
- Cơ quan hoặc bộ phận cứng lại, đặc biệt là một tuyếndanh từAn indurated organ or part, especially a gland.
- Khối u ung thư cứng, trong mờ, có màu xám hoặc hơi xanh và phát ra âm thanh cọt kẹt khi rạchdanh từA cancerous tumour which is hard, translucent, of a gray or bluish color, and emits a creaking sound when incised.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- scirrhusDạng gốc (base form)
- scirrhi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- scirrhusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.