Dịch

sciomancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bói toán bằng cách sử dụng bóng tốidanh từkhông đếm được (uncountable)divination using shadows
  2. Bói toán bằng cách sử dụng ma hoặc linh hồndanh từkhông đếm được (uncountable)divination using ghosts or spirits

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsciomantia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσκιάskiá“shadow”

AI