Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sciolous
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
aɪ
ə
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Biết một cách hời hợt hoặc không hoàn hảo
tính từ
Knowing superficially or imperfectly.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
scīlus
Ví dụ
I
could
wish
,
that
these
sciolous
Zealots
had
more
Iudgment
joyn'd
with
their
Zeal
AI
1
Biết một cách hời hợt hoặc không hoàn hảo
1
Biết một cách hời hợt hoặc không hoàn hảo
1
Biết một cách hời hợt hoặc không hoàn hảo