Nghĩa chính
- Phòng thí nghiệm khoa họcdanh từA classroom in a school where science classes are held.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- science labDạng gốc (base form)
- science labsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- labkết hợpphòng thí nghiệm khoa học
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Họ đang ở trong phòng thí nghiệm khoa học.
- .Những con trăn Miến Điện non cuộn mình trong các hộp nhựa tại một phòng thí nghiệm khoa học ở Đại học Colorado tại Boulder.