Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
school tie
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
k
u
l
ˈ
t
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Cà vạt được coi là (một phần của) đồng phục học sinh
danh từ
A necktie designated as (part of a) school uniform
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
school tie
Dạng gốc
(base form)
school tie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Alumni
of
prestigious
schools
fondly
wear
their
school
ties
as
a
badge
of
honor
He
always
wears
his
school
tie
.
AI
1
Cà vạt được coi là (một phần của) đồng phục học sinh
1
Cà vạt được coi là (một phần của) đồng phục học sinh
1
Cà vạt được coi là (một phần của) đồng phục học sinh