Dịch

school night

danh từ (noun)
UK/ˈskuːl ˈnaɪt/US/ˈskul ˈnaɪt/

Nghĩa chính

  1. Buổi tối trước một ngày học bình thường; thông thường vào tối Chủ Nhật, Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư hoặc Thứ Nămdanh từAn evening before a typical school day; normally a Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday or Thursday night.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. school nightDạng gốc (base form)
  2. school nightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

back-to-school nightdanh từSự kiện cung cấp thông tin vào buổi tối, nơi người giám hộ của học sinh gặp giáo viên của học sinh và được giới thiệu về lịch trình, chương trình giảng dạy, chính sách, v.v

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 9:00 , .
  • .
  • .

AI