Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
school holiday
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
k
uː
l
ˈ
h
ɒ
l
ɪ
d
i
/
US
/ˈ
s
k
u
l
ˈ
h
ɑ
l
ə
ˌ
d
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Các khoảng thời gian mà trường học đóng cửa
danh từ
Any time period for which a school is closed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
school holiday
Dạng gốc
(base form)
school holiday
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Travelling
with
their
granny
,
who
seems
more
interested
in
her
crossword
puzzle
than
them
,
they
bicker
and
fight
in
a
futile
bid
to
get
her
attention
.
Oh
,
the
joys
of
travelling
during
the
school
holidays
!
It's
a
school
holiday
tomorrow
,
so
I'm
planning
to
go
somewhere
and
have
fun
.
We
have
a
school
holiday
tomorrow
.
AI
1
Các khoảng thời gian mà trường học đóng cửa
1
Các khoảng thời gian mà trường học đóng cửa
1
Các khoảng thời gian mà trường học đóng cửa