Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
schematically
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of a schematic. Drawn or described rather than an example.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
schematically
schematic
Đơn giản hóa, sơ lược
tính từ, danh từ
schema
Sơ đồ nhận thức, lược đồ
danh từ
schem
e
Kế hoạch, phương án
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
schematic
+
-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
esquemáticamente
Một cách sơ đồ
Ví dụ
schematically
outlined
AI
1
Dưới dạng giản đồ
1
Dưới dạng giản đồ
1
Dưới dạng giản đồ