Dịch

sch-

tiền tố (prefix)
/ʃ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành một từ tăng cường, thường là với các từ bắt đầu bằng âm xuýt vô thanh và âm xát như /s/, /ʃ/, và /t͡ʃ/, đặc biệt để tạo hiệu ứng hài hướctiền tốUsed to form an intensified word, typically with words starting with voiceless sibilants and affricates like /s/, /ʃ/, and /t͡ʃ/ especially for comedic effect.

AI