Dịch

scepsis

danh từ (noun)
/ˈskɛpsɪs/

Nghĩa chính

  1. Thuyết hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghidanh từkhông đếm được (uncountable)Skepticism; a skeptical approach or belief.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổσκέψιςsképsis“examination, observation, consideration”

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI