scatolia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động bôi phândanh từThe act of smearing faeces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scatoliaDạng gốc (base form)
- scatoliasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσκῶρskôr“excrement”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ' ' - '' . [...].
- , .