Dịch

scarred

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thành sẹotính từHaving a scar or scars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarredDạng gốc (base form)
  2. more scarredSo sánh hơn (comparative)
  3. most scarredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

battle-scarredtính từCó vết sẹo hoặc thiệt hại khác nhận được trong trận chiến

Họ từ (word family)

cùng gốc scarred

Ví dụ

  • .Cô ấy bị tổn thương tâm lý bởi sự kiện đó.
  • .Điều này đã để lại vết sẹo tinh thần cho Pietro.
  • .Tom nói rằng Mary đã bị tổn thương.

AI