Nghĩa chính
- Thành sẹotính từHaving a scar or scars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scarredDạng gốc (base form)
- more scarredSo sánh hơn (comparative)
- most scarredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| battle-scarredtính từ | tính từ | Có vết sẹo hoặc thiệt hại khác nhận được trong trận chiến |
Họ từ (word family)
cùng gốc scarredVí dụ
- .Cô ấy bị tổn thương tâm lý bởi sự kiện đó.
- .Điều này đã để lại vết sẹo tinh thần cho Pietro.
- .Tom nói rằng Mary đã bị tổn thương.