Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh sốt tinh hồng nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A streptococcal infection, mainly occurring among children, and characterized by a red skin rash, sore throat and fever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scarlet feverDạng gốc (base form)
- scarlet feversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| miniature scarlet feverdanh từ | danh từ | Dạng sốt đỏ tươi tạm thời do sử dụng quá nhiều liều độc tố để tạo miễn dịch |
| scarlet fever erythrogenic toxin | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự hấp dẫn lãng mạn đối với những người lính hơn là những người khác
- không đếm được (uncountable)Romantic attraction to soldiers in preference to other people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," . , " , ; ..."Tôi chắc chắn rằng," bà Palmer trả lời, "nếu điều đó không phải là xấu xa, tôi sẽ mừng vì cậu bị sốt tinh hồng nhiệt; tôi cảm thấy hạnh phúc hơn nhiều kể từ khi biết cậu..."
- , .Vài trăm năm trước, những đợt dịch sốt tinh hồng nhiệt đã giết chết hàng ngàn người trên khắp lục địa.