Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scared to death
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
k
ɛ
ə
d
t
ə
ˈ
d
ɛ
θ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sợ chết khiếp, sợ phát khiếp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely frightened.
Ví dụ
He
was
scared
to
death
.
Anh ấy đã sợ chết khiếp.
She
is
scared
to
death
.
Cô ấy đang sợ chết khiếp.
I
was
scared
to
death
.
Tôi đã sợ chết khiếp.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Sợ chết khiếp
1
Sợ chết khiếp
1
Sợ chết khiếp