Dịch

scared to death

tính từ (adjective)
UK/ˈskɛəd tə ˈdɛθ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Sợ chết khiếp, sợ phát khiếptính từkhông so sánh (not comparable)Extremely frightened.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã sợ chết khiếp.
  • .Cô ấy đang sợ chết khiếp.
  • .Tôi đã sợ chết khiếp.

AI