sb
A1đại từ (pronoun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của somebodyđại từAbbreviation of somebody.
- Dạng viết tắt của so badtính từInitialism of so bad.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| persuade sb of sth | Thuyết phục ai về điều gì | |
| persuade sb to do sth | Thuyết phục ai làm gì |
Ví dụ
- , , .Antimon là một trong vài nguyên tố có ký hiệu hóa học, Sb, bắt nguồn từ tiếng Latinh thay vì tên hiện đại của nó.