Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sayee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được nói điều gì đó; người tiếp nhận lời nói
danh từ
The person to whom something is said; the addressee of spoken words.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sayee
Dạng gốc
(base form)
sayee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
say
+
-ee
AI
1
Người được nói điều gì đó
1
Người được nói điều gì đó
1
Người được nói điều gì đó